打算
dǎ suàn 3–4
kế hoạch; kế hoạch
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán打 · 算
- 2âm tiếtdǎ suàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.374
Từ loại: v,n,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我打算给家人买一些礼物。
Tôi dự định mua một ít quà cho gia đình.
我打算在那儿住一个星期。
Tôi dự định ở đó một tuần.
你打算出国吗?
Nǐ dǎ suàn chū guó ma
Bạn đang có ý định đi nước ngoài?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你打算做什么?
Nǐ dǎ suàn zuò shén me
Bạn định làm gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 打算. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 打开dǎ kāiHSK 1
mở
- 打电话dǎ diàn huàHSK 1
gọi
- 计算机jì suàn jīHSK 2
máy tính; (Tw) máy tính
- 打工dǎ gōngHSK 2
công việc bán thời gian; làm việc bán thời gian
- 打球dǎ qiúHSK 1
chơi bóng; chơi một môn bóng