Chuyển đến nội dung

改进

gǎi jìn 3–4

Sửa chữa; tăng

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán改 · 进
  • 2âm tiếtgǎi jìn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.265

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 改gǎi7 nétHSK 2
  • 进jìn7 nétHSK 1phồn thể 進

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你的论文还需要改进。

    Bài viết của bạn vẫn cần cải thiện.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我希望改进自己的工作态度。

    Tôi hy vọng sẽ cải thiện thái độ làm việc của tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 改进. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi