Chuyển đến nội dung

改造

gǎi zào 3–4

thay đổi; cải cách; đổi mới

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán改 · 造
  • 2âm tiếtgǎi zào
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.348

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 改gǎi7 nétHSK 2
  • 造zào11 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我把车库改造成工作室使用。

    Tôi đã biến nhà để xe của mình thành một studio.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 改造. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi