Chuyển đến nội dung

明显

míng xiǎn 2–3

thông thoáng; thực tế

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán明 · 显
  • 2âm tiếtmíng xiǎn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 710

Từ loại: a,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 明míng8 nétHSK 1
  • 显xiǎn9 nétHSK 3phồn thể 顯

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 如果司机绕路,费用会明显变高。

    Nếu tài xế đi đường vòng thì chi phí sẽ cao hơn đáng kể.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 有时候只改一个版本的颜色,销量就会明显变化。

    Đôi khi chỉ cần thay đổi màu sắc của một phiên bản cũng có thể dẫn đến những thay đổi đáng kể về doanh số bán hàng.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 那非常明显。

    Nà fēi cháng míng xiǎn

    Điều đó rất rõ ràng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 明显. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi