白色
bái sè 2–4
trắng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán白 · 色
- 2âm tiếtbái sè
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.643
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
外面的云像白色的山。
Bên ngoài mây trắng như núi.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 白色. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 明白míng baiHSK 1
hiểu; thông thoáng
- 颜色yán sèHSK 2
màu sắc
- 红色hóng sèHSK 2
màu đỏ
- 黑色hēi sèHSK 2
đen
- 绿色lǜ sèHSK 2
màu xanh lá
- 蓝色lán sèHSK 2
màu xanh (màu)
- 白天bái tiānHSK 1
giữa trưa; vào buổi trưa; ngày
- 黄色huáng sèHSK 2
màu vàng