Chuyển đến nội dung

普及

pǔ jí 3–2

rộng rãi; phổ biến; đồng đều

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán普 · 及
  • 2âm tiếtpǔ jí
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 17.888

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 普pǔ12 nétHSK 2
  • 及jí4 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 现今手机非常普及。

    Điện thoại di động hiện nay rất phổ biến.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 未来,机器人会像个人电脑一样普及吗?

    Trong tương lai, robot sẽ phổ biến như máy tính cá nhân?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 普及. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi