普通
pǔ tōng 3–1
Bình thường; tổng quan
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán普 · 通
- 2âm tiếtpǔ tōng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.373
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
在中国,点外卖是一件很普通的事。
Ở Trung Quốc, việc đặt hàng mang về là một việc rất phổ biến.
网上的骗局往往从一条很普通的短信开始。
Lừa đảo trực tuyến thường bắt đầu bằng một tin nhắn văn bản đơn giản.
我的普通话很好。
Wǒ de pǔ tōng huà hěn hǎo
Tiếng Quan Thoại của tôi rất tốt.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你会讲普通话吗?
Nǐ huì jiǎng pǔ tōng huà ma
Bạn có thể nói tiếng Trung không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我明年想学普通话。
Wǒ míng nián xiǎng xué pǔ tōng huà
Tôi muốn học tiếng Quan Thoại vào năm tới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 普通. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 通过tōng guòHSK 2
bởi vì; vượt qua; đi qua
- 通知tōng zhīHSK 2
nói với bạn; thông báo
- 交通jiāo tōngHSK 2
giao thông; vận tải