Chuyển đến nội dung

暖和

nuǎn huo 3–5

ấm

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán暖 · 和
  • 2âm tiếtnuǎn huo
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 8.118

Từ loại: a,v

Các chữ Hán trong từ

  • 暖nuǎn13 nétHSK 3
  • 和hé8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 春天很暖和,花都开了。

    Mùa xuân rất ấm áp và hoa đang nở rộ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 北方的冬天又冷又长,所以室内通常很暖和。

    Mùa đông ở miền Bắc lạnh và kéo dài nên trong nhà thường ấm áp.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 天突然变暖和了。

    Tiān tū rán biàn nuǎn hé le

    Nó đột nhiên trở nên ấm áp hơn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Tiếp tục đi