Chuyển đến nội dung

有名

yǒu míng 3–2

nổi tiếng

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán有 · 名
  • 2âm tiếtyǒu míng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.219

Từ loại: a

Các chữ Hán trong từ

  • 有yǒu6 nétHSK 1
  • 名míng6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 毕加索是一个有名的画家。

    Picasso là một họa sĩ nổi tiếng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 毕加索是个有名的艺术家。

    Picasso là một họa sĩ nổi tiếng.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 有名. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi