歌声
gē shēng 1–1
giọng hát
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán歌 · 声
- 2âm tiếtgē shēng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.372
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她的歌声有很强的表现力。
Giọng hát của cô ấy rất biểu cảm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 歌声. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 声音shēng yīnHSK 2
tiếng nói
- 唱歌chàng gēHSK 1
hát
- 大声dà shēngHSK 2
tiếng ồn lớn; với giọng nói lớn; khắc nghiệt
- 小声xiǎo shēngHSK 2
với giọng trầm; (nói) thì thầm