比较
bǐ jiào 3–4
so sánh; tương đối; Đủ
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán比 · 较
- 2âm tiếtbǐ jiào
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 607
Từ loại: d,vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
春天风比较大,但是花都开了,公园里人很多。
Gió mùa xuân tương đối mạnh nhưng hoa vẫn nở và có rất nhiều người trong công viên.
如果路比较远,别人可能会告诉你去坐几路车。
Nếu đường tương đối xa, những người khác có thể cho bạn biết nên đi xe buýt nào.
哪个比较贵?
Nǎ ge bǐ jiào guì
Cái nào đắt hơn?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我现在比较忙。
Wǒ xiàn zài bǐ jiào máng
Bây giờ tôi khá bận rộn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我回家比较好。
Wǒ huí jiā bǐ jiào hǎo
Sẽ tốt hơn nếu tôi về nhà.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 比较. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 比如bǐ rúHSK 2
Ví dụ
- 比如说bǐ rú shuōHSK 2
Ví dụ