Chuyển đến nội dung

民族

mín zú 2–2

Quốc gia; chủng tộc

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán民 · 族
  • 2âm tiếtmín zú
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.724

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 民mín5 nétHSK 3
  • 族zú11 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 中国有56个民族。

    Có 56 dân tộc ở Trung Quốc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 日本人是勤劳的民族。

    Người Nhật là những người làm việc chăm chỉ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Tiếp tục đi