海关
hǎi guān 3–1
hải quan
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán海 · 关
- 2âm tiếthǎi guān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.955
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
过海关时请准备好证件。
Vui lòng chuẩn bị sẵn giấy tờ khi đi qua hải quan.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 海关. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 关心guān xīnHSK 2
chăm sóc; để ý
- 没关系méi guān xiHSK 1
Nó không quan trọng
- 大海dà hǎiHSK 2
biển; đại dương
- 关上guān shàngHSK 1
đóng (một cánh cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)