游
yóu
- 12nét
- 水bộ thủ
- 2HSK
- 2Thanh điệu
Cách đọc khác: liú
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
游
Câu ví dụ
他游得很好。
Tā yóu de hěn hǎo
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他能游得很快。
Tā néng yóu de hěn kuài
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我是游客。
Wǒ shì yóu kè
Tôi là một khách du lịch.
你能游得比他快吗?
Nǐ néng yóu de bǐ tā kuài ma
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 游
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.