演唱会
yǎn chàng huì 3–4–4
buổi hòa nhạc
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 3chữ Hán演 · 唱 · 会
- 3âm tiếtyǎn chàng huì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.862
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
演唱会现在开始。
Buổi hòa nhạc bắt đầu ngay bây giờ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
父亲让我去演唱会。
Bố tôi bảo tôi đi xem hòa nhạc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 演唱会. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 唱歌chàng gēHSK 1
hát
- 晚会wǎn huìHSK 2
bữa tiệc tối