环保
huán bǎo 2–3
thân thiện với môi trường; bảo vệ môi trường
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán环 · 保
- 2âm tiếthuán bǎo
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.327
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
环保从我做起。
Bảo vệ môi trường bắt đầu từ tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.