目标
mù biāo 4–1
mục tiêu; khách quan
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán目 · 标
- 2âm tiếtmù biāo
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 657
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
不要一开始就定太高的目标,那样很快就会放弃。
Đừng đặt mục tiêu quá cao ngay từ đầu, nếu không bạn sẽ nhanh chóng bỏ cuộc.
她达到了目标。
Tā dá dào le mù biāo
Cô đã đạt được mục tiêu của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
她们达到目标了。
Tā men dá dào mù biāo le
Họ đã đạt được mục tiêu của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你们的目标变了吗?
Nǐ men de mù biāo biàn le ma
Mục tiêu của bạn có thay đổi không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你真正的目标是什么?
Nǐ zhēn zhèng de mù biāo shì shén me
Mục tiêu thực sự của bạn là gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 目标. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 节目jié mùHSK 2
chương trình; chương trình
- 目的mù dìHSK 2
khách quan