Chuyển đến nội dung

破坏

pò huài 4–4

hư hại; hư hại; hủy hoại

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán破 · 坏
  • 2âm tiếtpò huài
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.527

Từ loại: v,vn

Các chữ Hán trong từ

  • 破pò10 nétHSK 3
  • 坏huài7 nétHSK 1phồn thể 壞

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我认为考试破坏教育。

    Tôi cho rằng các kỳ thi đang làm hỏng giáo dục.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 批评的目的是建设而不是破坏。

    Mục đích của phê bình là xây dựng chứ không phải phá hủy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 破坏. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi