Chuyển đến nội dung

稳定

wěn dìng 3–4

steady; stable; stability; to stabilize; to pacify

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
  • 2chữ Hán稳 · 定
  • 2âm tiếtwěn dìng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.539

Từ loại: a,an,v,ad

Các chữ Hán trong từ

  • 稳wěn14 nétHSK 4phồn thể 穩
  • 定dìng8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 由于一些写得糟糕的函数,系统大多数情况下不稳定。

    Hệ thống hầu như không ổn định do một số chức năng được viết kém.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 稳定. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi