不一定
bù yī dìng 4–1–4
không nhất thiết; Khả thi
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán不 · 一 · 定
- 3âm tiếtbù yī dìng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.647
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
大房子不一定适合住。
Một ngôi nhà lớn có thể không thích hợp để ở.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
被爱不一定是幸福,去爱才真的幸福。
Được yêu chưa chắc đã là hạnh phúc, chỉ có yêu mới thực sự hạnh phúc.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不一定. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 一起yī qǐHSK 1
cùng nhau; cùng
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 一定yī dìngHSK 2
Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 不过bù guòHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; chỉ một
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 不错bù cuòHSK 2
không tệ; khá tốt
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 一般yī bānHSK 2
tổng quan; thường xuyên
- 不用bù yòngHSK 1
không cần
- 不少bù shǎoHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều