筷子
kuài zi 4–5
đũa
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán筷 · 子
- 2âm tiếtkuài zi
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.486
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
筷子怎么用?
Cách sử dụng đũa?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
用筷子吃饭难吗?
Ăn bằng đũa có khó không?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
露西不会用筷子。
Lù xī bù huì yòng kuài zi
Lucy không thể dùng đũa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
一双红筷子破断了。
Yī shuāng hóng kuài zi pò duàn le
Một đôi đũa đỏ bị gãy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 筷子. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 孩子hái ziHSK 1
trẻ em; con
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 房子fáng ziHSK 1
Căn nhà
- 样子yàng ziHSK 2
vẻ bề ngoài; hình thức
- 日子rì ziHSK 2
ngày; ngày
- 桌子zhuō ziHSK 1
bàn