经常
jīng cháng 1–2
thường
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán经 · 常
- 2âm tiếtjīng cháng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 940
Từ loại: d,b
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我经常打嗝。
Tôi nấc rất nhiều.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我不经常上QQ。
Tôi không đến QQ thường xuyên.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 经常. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 已经yǐ jīngHSK 2
đã; đã rồi
- 非常fēi chángHSK 1
rất; vô cùng
- 正常zhèng chángHSK 2
Bình thường; Bình thường
- 经过jīng guòHSK 2
vượt qua; bởi vì; sau đó
- 经理jīng lǐHSK 2
quản lý; giám đốc
- 常常cháng chángHSK 1
thường
- 平常píng chángHSK 2
Bình thường; tổng quan; thường xuyên
- 常见cháng jiànHSK 2
tổng quan; thường được tìm thấy