绝对
jué duì 2–4
tuyệt đối; tất cả
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán绝 · 对
- 2âm tiếtjué duì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 744
Từ loại: d,a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
绝对不可能。
Hoàn toàn không thể.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他绝对没动过酒。
Anh ấy chắc chắn chưa hề chạm vào rượu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
绝对将要下雨。
Jué duì jiāng yào xià yǔ
Chắc chắn trời sẽ mưa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 绝对. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 不对bù duìHSK 1
Sai; bất thường; Lạ lùng
- 对话duì huàHSK 2
nói chuyện (với ai đó); hộp thoại; cuộc hội thoại
- 对面duì miànHSK 2
(ngồi) đối diện; băng qua (đường); ngay phía trước; mặt đối mặt