Chuyển đến nội dung

落后

luò hòu 4–4

bị bỏ lại phía sau; bị bỏ lại phía sau

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán落 · 后
  • 2âm tiếtluò hòu
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.824

Từ loại: a,an

Các chữ Hán trong từ

  • 落luò12 nétHSK 3
  • 后hòu6 nétHSK 1phồn thể 後

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 骄傲使人落后。

    Sự kiêu ngạo khiến người ta tụt lại phía sau.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 落后. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi