西餐
xī cān 1–1
Ẩm thực phương Tây
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán西 · 餐
- 2âm tiếtxī cān
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 31.561
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我喜欢吃西餐。
Tôi thích ăn đồ ăn phương Tây.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 西餐. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 东西dōng xiHSK 1
sự vật; hàng hóa; vấn đề
- 早餐zǎo cānHSK 2
bữa sáng
- 晚餐wǎn cānHSK 2
bữa tối
- 午餐wǔ cānHSK 2
ăn trưa
- 西方xī fāngHSK 2
Tây; phương Tây; các nước phương Tây
- 西南xī nánHSK 2
Tây nam
- 西北xī běiHSK 2
Tây Bắc
- 快餐kuài cānHSK 2
thức ăn nhanh
- 西边xī biānHSK 1
phía tây; phía tây; phần phía tây; về phía tây
- 中餐zhōng cānHSK 2
ẩm thực Trung Quốc