Chuyển đến nội dung

我迷路了

I got lost

HSK 2 · 61 từ · 100% trong mức

Tốc độ

,。

Cuối tuần trước tôi không tìm được đường về.

,。

Tôi không mang theo bản đồ và điện thoại của tôi hết pin.

:「,?」

Tôi hỏi một ông già: "Xin lỗi, làm thế nào để đến ga?"

:「,。」

Anh ấy nói: "Hãy tiếp tục đi về phía trước và bạn sẽ đến đó sau hai ngã tư."

,。

I walked for ten minutes and there the station was.

,。

Tôi rất biết ơn anh ấy và tôi sẵn sàng giúp đỡ người khác trong tương lai.

Những từ trong đoạn văn này

Tất cả 36 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.

  • 上shàngHSK 1ở trên; phía trên; đi lên
  • 个gèHSK 1lượng từ chung
  • 周末zhōu mòHSK 2ngày cuối tuần
  • 我wǒHSK 1tôi; của tôi
  • 找zhǎoHSK 1tìm kiếm
  • 不bùHSK 1KHÔNG
  • 到dàoHSK 1cho đến khi
  • 回去huí quHSK 1trở lại
  • 的deHSK 1trợ từ sở hữu
  • 路lùHSK 1đường
  • 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
  • 没有méi yǒuHSK 1Không có cái nào cả; không có; Chưa
  • 地图dì túHSK 1bản đồ
  • 手机shǒu jīHSK 1điện thoại di động
  • 也yěHSK 1Cũng
  • 电diànHSK 1điện
  • 一yīHSK 1một
  • 老人lǎo rénHSK 1cha mẹ; người già
  • 请问qǐng wènHSK 1Xin lỗi, tôi có thể hỏi...?
  • 车站chē zhànHSK 1bến xe; ga tàu; trạm
  • 怎么zěn meHSK 1Làm sao; Tại sao
  • 走zǒuHSK 1đi bộ
  • 他tāHSK 1anh ấy; ông ấy
  • 说shuōHSK 1nói chuyện
  • 一直yī zhíHSK 2Tiếp tục đi; luôn luôn
  • 过guòHSK 1vượt qua; Một lần
  • 路口lù kǒuHSK 1ngã tư; giao lộ
  • 十分shí fēnHSK 2rất
  • 钟zhōngHSK 1Giờ; chuông
  • 看到kàn dàoHSK 1nhìn thấy
  • 很hěnHSK 1rất
  • 感谢gǎn xièHSK 2biết ơn
  • 以后yǐ hòuHSK 2sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
  • 愿意yuàn yìHSK 2sẵn sàng; muốn
  • 帮助bāng zhùHSK 2giúp đỡ; sự giúp đỡ
  • 别人bié renHSK 1người khác

Các chữ Hán trong đoạn văn này

Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.

Tiếp tục đi

Thêm HSK 2 bài đọc