课堂
kè táng 4–2
lớp học
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán课 · 堂
- 2âm tiếtkè táng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.943
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
学生在课堂上必须保持安静。
Học sinh phải giữ im lặng trong lớp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
汤姆在课堂上睡着了。
Tom ngủ quên trong lớp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 课堂. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 上课shàng kèHSK 1
đến lớp; tham dự lớp học; đi dạy một lớp
- 下课xià kèHSK 1
kết thúc lớp học; ra khỏi lớp
- 课本kè běnHSK 1
sách giáo khoa
- 课文kè wénHSK 1
chữ