Chuyển đến nội dung

赶到

gǎn dào 3–4

vội vã đến nơi; vội vã tới

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán赶 · 到
  • 2âm tiếtgǎn dào
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.860

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 赶gǎn10 nétHSK 3phồn thể 趕
  • 到dào8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们会尽快赶到。

    Chúng tôi sẽ đến đó sớm nhất có thể.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他打出租车以及时赶到。

    Anh bắt taxi và đến đúng giờ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 赶到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi