身份证
shēn fèn zhèng 1–4–4
KTP; chứng minh nhân dân
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 3chữ Hán身 · 份 · 证
- 3âm tiếtshēn fèn zhèng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.226
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
轮到我的时候,我把身份证和现金给了服务员。
Khi đến lượt, tôi đưa cho người phục vụ giấy tờ tùy thân và tiền mặt.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 身份证. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 身体shēn tǐHSK 1
cơ thể; sức khỏe
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 全身quán shēnHSK 2
toàn bộ cơ thể; (kiểu chữ) em
- 月份yuè fènHSK 2
tháng