身边
shēn biān 1–1
bên cạnh; gần
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán身 · 边
- 2âm tiếtshēn biān
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 982
Từ loại: s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
爸爸一直在我身边,让我别怕。
Bố luôn ở bên cạnh bảo tôi đừng sợ.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 身边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 身体shēn tǐHSK 1
cơ thể; sức khỏe
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 旁边páng biānHSK 1
bên cạnh
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 右边yòu bianHSK 1
bên phải
- 全身quán shēnHSK 2
toàn bộ cơ thể; (kiểu chữ) em
- 左边zuǒ bianHSK 1
bên trái
- 路边lù biānHSK 2
bên đường