Chuyển đến nội dung

遇到

yù dào 4–4

to meet; to run into; to come across

Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.
  • HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 4
  • 2chữ Hán遇 · 到
  • 2âm tiếtyù dào
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.063

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 遇yù13 nétHSK 3
  • 到dào8 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 遇到问题不要和司机吵架,投诉比吵架有用。

    Đừng tranh cãi với tài xế khi gặp vấn đề. Phàn nàn có ích hơn là tranh cãi.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他遇到了事故。

    Tā yù dào le shì gù

    Anh ấy gặp tai nạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 遇到. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi