需求
xū qiú 1–2
nhu cầu; lời yêu cầu
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán需 · 求
- 2âm tiếtxū qiú
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.122
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
价格根据需求变化。
Giá cả khác nhau dựa trên nhu cầu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
食物和饮料是物质需求。
Ăn uống là nhu cầu vật chất.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 需求. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 要求yāo qiúHSK 2
lời yêu cầu; yêu cầu; tình trạng
- 请求qǐng qiúHSK 2
lời yêu cầu; hỏi; lời yêu cầu