要求
yāo qiú 1–2
lời yêu cầu; yêu cầu; tình trạng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán要 · 求
- 2âm tiếtyāo qiú
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 409
Từ loại: v,n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他们同意退货,但是要求东西完好。
Họ đồng ý trả lại món hàng nhưng yêu cầu nó phải ở trong tình trạng tốt.
客人进门、说明要求、坐下,然后各做各的事。
Khách bước vào, giải thích yêu cầu của mình, ngồi xuống và sau đó mỗi người làm việc riêng của mình.
他的要求如下。
Tā de yāo qiú rú xià
Yêu cầu của anh ấy như sau.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他的要求很合理。
Tā de yāo qiú hěn hé lǐ
Yêu cầu của ông là hợp lý.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 要求. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不要bù yàoHSK 2
Đừng
- 重要zhòng yàoHSK 1
quan trọng
- 只要zhǐ yàoHSK 2
nguồn gốc; trong lúc
- 主要zhǔ yàoHSK 2
chủ yếu; hiệu trưởng
- 就要jiù yàoHSK 2
sẽ sớm thôi
- 请求qǐng qiúHSK 2
lời yêu cầu; hỏi; lời yêu cầu
- 快要kuài yàoHSK 2
hầu hết; sẽ sớm thôi