Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

春

chūn

  • 9nét
  • 日bộ thủ
  • 2HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

春

Câu ví dụ

  • 春天到了。

    Chūn tiān dào le

    Mùa xuân đã đến.

  • 春天就要来了。

    Chūn tiān jiù yào lái le

    Mùa xuân đang đến.

  • 我们到了春分去。

    Wǒ men dào le Chūn fēn qù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 春天在哪里?

    Chūn tiān zài nǎ lǐ

    Mùa xuân ở đâu?

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 春

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.