春天
chūn tiān 1–1
mùa xuân (mùa)
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán春 · 天
- 2âm tiếtchūn tiān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.411
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
春天很暖和,花都开了。
Mùa xuân rất ấm áp và hoa đang nở rộ.
一年有春天、夏天、秋天和冬天。
Trong một năm có xuân, hạ, thu, đông.
春天到了。
Chūn tiān dào le
Mùa xuân đã đến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
春天在哪里?
Chūn tiān zài nǎ lǐ
Mùa xuân ở đâu?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
春天就要来了。
Chūn tiān jiù yào lái le
Mùa xuân đang đến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 春天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今天jīn tiānHSK 1
Hôm nay
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 昨天zuó tiānHSK 1
Hôm qua
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 夏天xià tiānHSK 2
mùa hè
- 冬天dōng tiānHSK 2
mùa đông
- 白天bái tiānHSK 1
giữa trưa; vào buổi trưa; ngày
- 天上tiān shàngHSK 2
trên bầu trời
- 秋天qiū tiānHSK 2
ngã