春节
chūn jié 1–2
Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên đán)
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán春 · 节
- 2âm tiếtchūn jié
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 22.596
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
春节是中国最重要的节日。
Lễ hội mùa xuân là lễ hội quan trọng nhất ở Trung Quốc.
晚上大家一起吃饺子,看春节晚会。
Buổi tối mọi người cùng nhau ăn bánh bao và xem Gala Lễ hội mùa xuân.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 春节. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 节目jié mùHSK 2
chương trình; chương trình
- 节日jié rìHSK 2
ngày lễ; lễ hội
- 春天chūn tiānHSK 2
mùa xuân (mùa)