Chuyển đến nội dung

一般

yī bān 1–1 → 4–1

tổng quan; thường xuyên

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán一 · 般
  • 2âm tiếtyī bān
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 798

Từ loại: a,ad,u

Các chữ Hán trong từ

  • 一yī1 nétHSK 1
  • 般bān10 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我一般听一会儿音乐。

    Tôi thường nghe nhạc một lúc.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 但是如果是庆祝生日或者升职,被庆祝的人一般不用付。

    Nhưng nếu là để tổ chức sinh nhật hoặc thăng chức thì người được tổ chức thường không phải trả tiền.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 你一般几点下班?

    Nǐ yī bān jǐ diǎn xià bān

    Bạn thường tan làm lúc mấy giờ?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 您一般几点下班?

    Nín yī bān jǐ diǎn xià bān

    Bạn thường tan làm lúc mấy giờ?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我一般六点起床。

    Wǒ yī bān liù diǎn qǐ chuáng

    Tôi thường thức dậy lúc sáu giờ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一般. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi