一起
yī qǐ 1–3 → 4–3
cùng nhau; cùng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán一 · 起
- 2âm tiếtyī qǐ
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 172
Từ loại: s,d,nr
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
中午我和同学一起吃饭。
Tôi ăn trưa với các bạn cùng lớp vào buổi trưa.
上个周末,我和家人一起去公园。
Cuối tuần trước tôi cùng gia đình đi công viên.
一起工作。
Yī qǐ gōng zuò
Làm việc cùng nhau.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们在一起。
Wǒ men zài yī qǐ
Chúng ta cùng ở trong chuyện này.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 一起. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 起来qǐ laiHSK 1
thức dậy; đứng; bắt đầu; xuất hiện
- 一些yī xiēHSK 1
một số; Một chút; hơn là; (theo sau là một tính từ) thêm một chút nữa...
- 一定yī dìngHSK 2
Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- 一直yī zhíHSK 2
Tiếp tục đi; luôn luôn
- 一样yī yàngHSK 1
Giống nhau; giống
- 一般yī bānHSK 2
tổng quan; thường xuyên
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 一半yī bànHSK 1
một nửa
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 想起xiǎng qǐHSK 2
đã nhớ; nhớ
- 一生yī shēngHSK 2
trong suốt cuộc đời của một người
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm