上面
shàng miàn 4–4
TRÊN; ở trên cùng
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán上 · 面
- 2âm tiếtshàng miàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.248
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上面写着三十分钟送到。
Nó bảo giao hàng trong 30 phút nữa.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 上面. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn