为了
wèi le 4–5
Vì; vì lợi ích
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán为 · 了
- 2âm tiếtwèi le
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 229
Từ loại: p,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
为了看清细节,照片拍好以后要放大一点检查。
Để nhìn rõ chi tiết, bạn cần phóng to ảnh và kiểm tra sau khi chụp.
我觉得年轻人不必为了少花钱过得不开心,先弄清楚钱花在哪儿更重要。
Tôi nghĩ người trẻ không nhất thiết phải tiêu ít tiền hơn mới cảm thấy bất hạnh. Điều quan trọng hơn là phải tìm ra tiền được chi tiêu vào đâu trước tiên.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 为了. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 因为yīn wèiHSK 2
bởi vì; vì
- 认为rèn wéiHSK 2
ý kiến; coi như
- 成为chéng wéiHSK 2
trở nên; quản lý để trở thành
- 为什么wèi shén meHSK 2
Tại sao?; lý do gì?
- 以为yǐ wéiHSK 2
nghĩ
- 行为xíng wéiHSK 2
hành vi; hoạt động