行为
xíng wéi 2–2
hành vi; hoạt động
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán行 · 为
- 2âm tiếtxíng wéi
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 734
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
你的行为完全合法。
Những gì bạn làm là hoàn toàn hợp pháp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这种行为可能造成意外。
Hành vi này có thể gây ra tai nạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 行为. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 因为yīn wèiHSK 2
bởi vì; vì
- 认为rèn wéiHSK 2
ý kiến; coi như
- 成为chéng wéiHSK 2
trở nên; quản lý để trở thành
- 进行jìn xíngHSK 2
LÀM; diễn ra
- 为什么wèi shén meHSK 2
Tại sao?; lý do gì?
- 以为yǐ wéiHSK 2
nghĩ
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 银行yín hángHSK 2
ngân hàng
- 举行jǔ xíngHSK 2
sân khấu
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 旅行lǚ xíngHSK 2
du lịch; chuyến đi
- 流行liú xíngHSK 2
phổ biến; thời trang; lây lan
- 自行车zì xíng chēHSK 2
xe đạp