为何
- HSK 6trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 6
- 2chữ Hán为 · 何
- 2âm tiếtwèi hé
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.948
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 为何. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 因为yīn wèiHSK 2
bởi vì; vì
- 认为rèn wéiHSK 2
ý kiến; coi như
- 成为chéng wéiHSK 2
trở nên; quản lý để trở thành
- 为什么wèi shén meHSK 2
Tại sao?; lý do gì?
- 以为yǐ wéiHSK 2
nghĩ
- 行为xíng wéiHSK 2
hành vi; hoạt động