之前
zhī qián 1–2
before; prior to; ago; previously; beforehand
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán之 · 前
- 2âm tiếtzhī qián
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 479
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
签字之前,把这些都拍照留下来。
Trước khi ký, hãy chụp ảnh những thứ này.
签字之前,一定要看清楚每一条。
Trước khi ký, hãy nhớ đọc rõ từng mục.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 之前. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 以前yǐ qiánHSK 2
trước đó; trước đây
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt