开一个银行账户
Opening an account
HSK 6 · 107 từ · 98% trong mức
,。
Khi sống ở Trung Quốc, tốt nhất bạn nên mở tài khoản ngân hàng địa phương.
,。
Bạn cần mang theo hộ chiếu để mở tài khoản và một số ngân hàng còn yêu cầu bằng chứng cư trú.
,。
At the counter, you first fill in an application form.
:。
Nhân viên sẽ hỏi bạn: Tài khoản này chủ yếu dùng để làm gì?
,。
Nếu dùng để trả lương thì phải có giấy chứng nhận của công ty.
,。
Sau khi hoàn tất quá trình, bạn sẽ nhận được một thẻ và một phong bì mật khẩu.
,。
Ngày nay, nhiều dịch vụ có thể được thực hiện trên điện thoại di động mà không cần phải xếp hàng trước cửa sổ.
,。
Nhưng để làm thủ tục mở tài khoản, bạn vẫn phải đến quầy giao dịch lần đầu.
,。
Trước khi ký, hãy nhớ đọc rõ từng mục.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 46 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 在zàiHSK 1ở; tại; đang
- 中国zhōng guóHSK 1Trung Quốc
- 生活shēng huóHSK 2mạng sống; mạng sống
- 最好zuì hǎoHSK 1tốt nhất; nên
- 开kāiHSK 1mở; bắt đầu; lái
- 一yīHSK 1một
- 个gèHSK 1lượng từ chung
- 银行yín hángHSK 2ngân hàng
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 护照hù zhàoHSK 2hộ chiếu
- 有些yǒu xiēHSK 1một số; hơn là
- 看kànHSK 1nhìn thấy; đọc
- 证明zhèng míngHSK 3chứng minh; bằng chứng; giấy chứng nhận
- 到dàoHSK 1cho đến khi
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 工作gōng zuòHSK 1Công việc; công việc
- 人员rén yuánHSK 3nhân viên; nhân viên
- 会huìHSK 1Có thể; cuộc họp
- 这zhèHSK 1Cái này
- 主要zhǔ yàoHSK 2chủ yếu; hiệu trưởng
- 什么shén meHSK 1Cái gì; thứ gì đó
- 如果rú guǒHSK 2Nếu như; nếu như
- 是shìHSK 1là
- 发fāHSK 2gửi; tóc; xuất hiện
- 工资gōng zīHSK 3tiền lương; tiền lương
- 公司gōng sīHSK 2công ty
- 办bànHSK 2xử lý; làm
- 以后yǐ hòuHSK 2sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 拿到ná dàoHSK 2lấy
- 和héHSK 1và; với; hòa hợp
- 信封xìn fēngHSK 3phong bì
- 现在xiàn zàiHSK 1Hiện nay
- 很hěnHSK 1rất
- 多duōHSK 1Rất nhiều
- 手机shǒu jīHSK 1điện thoại di động
- 上shàngHSK 1ở trên; phía trên; đi lên
- 不用bù yòngHSK 1không cần
- 去qùHSK 1đi
- 排队pái duìHSK 2xếp hàng
- 但是dàn shìHSK 2nhưng; tuy nhiên
- 手续shǒu xùHSK 3thủ tục; hình thức
- 还是hái shiHSK 1hoặc; Vẫn
- 一定yī dìngHSK 2Chắc chắn; Tất nhiên rồi; chắc chắn
- 清楚qīng chuHSK 2thông thoáng; hiểu
- 每měiHSK 2mọi
- 条tiáoHSK 1lượng từ cho vật dài; điều
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.