信息
xìn xī 4–1
thông tin
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán信 · 息
- 2âm tiếtxìn xī
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 612
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
早上我给朋友发了一条信息,但是他没有回答。
Sáng nay tôi đã gửi tin nhắn cho bạn tôi nhưng anh ấy không trả lời.
特别是在小城市或者农村,地图上的信息常常不够准确。
Đặc biệt ở các thành phố nhỏ hoặc vùng nông thôn, thông tin trên bản đồ thường không chính xác.
信息就是力量。
Xìn xī jiù shì lì liang
Thông tin là sức mạnh.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们想要更多信息。
Wǒ men xiǎng yào gèng duō xìn xī
Chúng tôi muốn biết thêm thông tin.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 信息. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 相信xiāng xìnHSK 2
tin tưởng; Chắc chắn
- 休息xiū xiHSK 1
nghỉ; nghỉ ngơi
- 信号xìn hàoHSK 2
tín hiệu
- 信心xìn xīnHSK 2
sự tự tin; niềm tin (vào ai đó hoặc cái gì đó)
- 信用卡xìn yòng kǎHSK 2
thẻ tín dụng