全身
quán shēn 2–1
toàn bộ cơ thể; (kiểu chữ) em
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán全 · 身
- 2âm tiếtquán shēn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.082
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她全身都疼。
Toàn thân cô đau nhức.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我全身酸痛。
Toàn thân tôi đau nhức.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 全身. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 安全ān quánHSK 2
an toàn; bảo vệ
- 完全wán quánHSK 2
đầy đủ; hoàn thành
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 全部quán bùHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 身体shēn tǐHSK 1
cơ thể; sức khỏe
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 全国quán guóHSK 2
trên khắp đất nước
- 全体quán tǐHSK 2
tất cả; tổng thể
- 全家quán jiāHSK 2
cả gia đình