公司
gōng sī 1–1
công ty
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán公 · 司
- 2âm tiếtgōng sī
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 220
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我每天坐地铁去公司上班。
Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty làm việc hàng ngày.
上周我们搬家了,新家离公司很近。
Chúng tôi đã chuyển đi vào tuần trước và ngôi nhà mới rất gần công ty.
那是公司的钱。
Nà shi gōng sī de qián
Đó là tiền của công ty.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
这就是你们公司?
Zhè jiù shì nǐ men gōng sī
Đây là công ty của bạn?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 公司. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 办公室bàn gōng shìHSK 2
văn phòng
- 司机sī jīHSK 2
tài xế; tài xế
- 公园gōng yuánHSK 2
công viên
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 公斤gōng jīnHSK 2
ki-lô-gam