司机
sī jī 1–1
tài xế; tài xế
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán司 · 机
- 2âm tiếtsī jī
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.804
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我付了钱,跟司机说了谢谢。
Tôi trả tiền và nói lời cảm ơn với tài xế.
司机人很好,帮我把东西放进车里。
Người lái xe rất tử tế và giúp tôi bỏ đồ vào xe.
他们都不是司机。
Tā men dōu bù shì sī jī
Không ai trong số họ là tài xế.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 司机. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 公司gōng sīHSK 2
công ty
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 手机shǒu jīHSK 1
điện thoại di động
- 飞机fēi jīHSK 1
phi cơ
- 机场jī chǎngHSK 1
sân bay
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh
- 计算机jì suàn jīHSK 2
máy tính; (Tw) máy tính
- 机票jī piàoHSK 1
vé máy bay; vé hành khách
- 电视机diàn shì jīHSK 1
tivi