共同
gòng tóng 4–2
cùng nhau; tổng quan; cùng nhau
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán共 · 同
- 2âm tiếtgòng tóng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.623
Từ loại: d,b
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们有这个共同点。
Chúng tôi có điểm chung này.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你和我有一些共同点。
Bạn và tôi có điểm chung.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 共同. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 不同bù tóngHSK 2
khác biệt; không giống nhau
- 同时tóng shíHSK 2
cùng lúc
- 同样tóng yàngHSK 2
Giống nhau
- 同学tóng xuéHSK 1
bạn cùng lớp; bạn học
- 相同xiāng tóngHSK 2
giống hệt nhau; Giống nhau
- 同事tóng shìHSK 2
đồng nghiệp; đồng nghiệp làm việc
- 一共yī gòngHSK 2
tổng cộng; toàn bộ