Chuyển đến nội dung

不同

bù tóng 4–2

khác biệt; không giống nhau

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán不 · 同
  • 2âm tiếtbù tóng
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 458

Từ loại: a,an

Các chữ Hán trong từ

  • 不bù4 nétHSK 1
  • 同tóng6 nétHSK 1phồn thể 衕

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 但是有些病看起来差不多,原因却完全不同。

    Nhưng một số bệnh trông có vẻ giống nhau nhưng lại có nguyên nhân hoàn toàn khác nhau.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我和同事对方案有不同的想法,开会的时候谁都不愿意先让一步。

    Tôi và các đồng nghiệp có những ý kiến ​​khác nhau về kế hoạch này và không ai sẵn sàng nhượng bộ trước trong cuộc họp.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我不同意。

    Wǒ bù tóng yì

    Tôi không đồng ý.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 不同. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi